/
塡
塡
điền
⼟bộ thổ · 13 nétđiền (vào); lấp đầy
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
điền (vào); lấp đầy(kế thừa)
中用笔在空白的地方写字;把空的地方填满yòng bǐ zài kōngbái de dìfang xiězì;bǎ kōng de dìfang tiánmǎn
- 。
Bạn hãy điền vào tờ đơn này.
- 貳动động từ
lấp; điền vào; nhồi(kế thừa)
中把空的地方放进东西,使它满bǎ kōng de dìfang fàngjìn dōngxi, shǐ tā mǎn
塡
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
điền (vào); lấp đầy(kế thừa)
中用笔在空白的地方写字;把空的地方填满yòng bǐ zài kōngbái de dìfang xiězì;bǎ kōng de dìfang tiánmǎn
- 。
Bạn hãy điền vào tờ đơn này.
- 貳动động từ
lấp; điền vào; nhồi(kế thừa)
中把空的地方放进东西,使它满bǎ kōng de dìfang fàngjìn dōngxi, shǐ tā mǎn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc