tián
điền
bộ thổ · 13 nét

điền (vào); lấp đầy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    điền (vào); lấp đầy(kế thừa)

    用笔在空白的地方写字;把空的地方填满yòng bǐ zài kōngbái de dìfang xiězì;bǎ kōng de dìfang tiánmǎn

    • Bạn hãy điền vào tờ đơn này.

  2. động từ

    lấp; điền vào; nhồi(kế thừa)

    把空的地方放进东西,使它满bǎ kōng de dìfang fàngjìn dōngxi, shǐ tā mǎn

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.