Tới nội dung chính

尘

尘
chén
trần
⼩bộ tiểu · 6 nét

bẩn; ghét; cáu bẩn

3 nghĩa#15605
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bẩn; ghét; cáu bẩn

    • 。

      Trên bàn có rất nhiều bụi.

  2. 貳名danh từ

    đất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời

  3. 參名danh từ

    cõi trần; thế gian

    • 。

      Bụi bay mù mịt.

尘
chén
trần
BỘ THỦ⼩
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu