/
尘
尘
trần
⼩bộ tiểu · 6 nétbẩn; ghét; cáu bẩn
3 nghĩa#15605
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bẩn; ghét; cáu bẩn
- 。
Trên bàn có rất nhiều bụi.
- 貳名danh từ
đất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
- 參名danh từ
cõi trần; thế gian
- 。
Bụi bay mù mịt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
尘
Phồn thể塵
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bẩn; ghét; cáu bẩn
- 。
Trên bàn có rất nhiều bụi.
- 貳名danh từ
đất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
- 參名danh từ
cõi trần; thế gian
- 。
Bụi bay mù mịt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 小xiǎonhỏ; bé; nhỏ bé
- 少shǎoít; một chút (khẩu ngữ Quảng Đông)
- 尔ěr(văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)
- 尝chángnếm; thử (đồ ăn)
- 尚shàngyên tĩnh; tĩnh lặng
- 尖jiānnhọn; nhọn hoắt; sắc bén
- 尐jié(văn) ít; hiếm
- 尓ěrmày; anh; ngươi (đại từ ngôi thứ hai, cổ)
- 尕gǎnhỏ; bé (phương ngữ)
- 尗shūbiến thể cũ của 菽[shu1]
- 尙shàngvẫn còn; hơn nữa; tôn sùng
- 尜gácon quay (đồ chơi hình thoi, hai đầu nhọn)