táng
đường
bộ thổ · 13 nét

bờ đê; ao; đầm

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bờ đê; ao; đầm

    • Cái ao này rất sâu.

  2. danh từ

    đất đắp cao; gò đất

  3. danh từ

    ao; đầm; hồ nhỏ

    • Trong cái ao này có rất nhiều cá.

  4. danh từ

    ao; hồ; đầm; bể tắm nước nóng

    • Cái ao này rất sạch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.