/
塘
塘
đường
⼟bộ thổ · 13 nétbờ đê; ao; đầm
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bờ đê; ao; đầm
- 。
Cái ao này rất sâu.
- 貳名danh từ
đất đắp cao; gò đất
- 參名danh từ
ao; đầm; hồ nhỏ
- 。
Trong cái ao này có rất nhiều cá.
- 肆名danh từ
ao; hồ; đầm; bể tắm nước nóng
- 。
Cái ao này rất sạch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
塘
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bờ đê; ao; đầm
- 。
Cái ao này rất sâu.
- 貳名danh từ
đất đắp cao; gò đất
- 參名danh từ
ao; đầm; hồ nhỏ
- 。
Trong cái ao này có rất nhiều cá.
- 肆名danh từ
ao; hồ; đầm; bể tắm nước nóng
- 。
Cái ao này rất sạch.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc