/
塑
塑
tố
⼟bộ thổ · 13 nétnặn (đất sét); tạo hình; đúc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nặn (đất sét); tạo hình; đúc
- 。
Anh ấy dùng đất sét nặn một người nhỏ.
- 貳名danh từ
nhựa (dạng kết hợp); tạo hình
- 。
Túi nhựa này có thể tái chế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
塑
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nặn (đất sét); tạo hình; đúc
- 。
Anh ấy dùng đất sét nặn một người nhỏ.
- 貳名danh từ
nhựa (dạng kết hợp); tạo hình
- 。
Túi nhựa này có thể tái chế.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc