tố
bộ thổ · 13 nét

nặn (đất sét); tạo hình; đúc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nặn (đất sét); tạo hình; đúc

    • Anh ấy dùng đất sét nặn một người nhỏ.

  2. danh từ

    nhựa (dạng kết hợp); tạo hình

    • Túi nhựa này có thể tái chế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.