kān
kham
bộ thổ · 12 nét

có thể; kham (được)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    có thể; kham (được)

    • Không thể tưởng tượng được.

  2. động từ

    chịu đựng; kham nổi (dạng kết hợp)

    • Anh ấy không chịu nổi gánh nặng.

  3. danh từ

    (trong 堪輿 trời (đối lập với đất 輿)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.