Tấm đệm như lớp đất được nắm chặt dưới chân để lót bằng phẳng.
垫
tấm đệm; miếng lót
NGHĨA
- 壹名danh từ
tấm đệm; miếng lót
中铺在下面保护或舒适的东西pù zài xiàmiàn bǎohù huò shūshì de dōngxi
- 。
Xin hãy đặt tấm thảm xuống đất.
- 貳名danh từ
đệm ngồi; nệm ngồi
中放在下面的软物,用来舒服地坐或躺fàngzài xiàmiàn de ruǎnwù, yònglái shūfu de zuò huò tǎng
- 。
Xin hãy đặt đệm lên ghế.
- 參名danh từ
lót; đệm; tấm lót; ứng trước (tiền)
中放在下面保护或垫高物体的东西fàngzài xiàmiàn bǎohù huò diàngāo wùtǐ de dōngxi
- 。
Xin hãy đặt tấm đệm xuống đất.
- 肆动động từ
trả thay; ứng tiền hộ
中代替别人付钱或出钱dàitì biérén fùqián huò chūqián
- 。
Tôi sẽ trả trước giúp bạn.
- 伍动động từ
ứng trước (tiền); tạm ứng
中提前给予金钱或物品tíqián gěiyǔ jīnqián huò wùpǐn
- 。
Tôi đã ứng trước tiền.
- 陸动động từ
lấp đầy; bổ sung; nhồi thêm
中用东西填满空隙或增加厚度yòng dōngxi tiánmǎn kōngxì huò zēngjiā hòudu
- 。
Bạn làm ơn kê sách cao lên một chút.
- 柒动động từ
bổ sung; lấp đầy (khoảng trống)
中用东西填补空的地方yòng dōngxi tiánbǔ kōng de dìfang
- 。
Tôi dùng sách kê cao ghế lên.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹名danh từ
tấm đệm; miếng lót
中铺在下面保护或舒适的东西pù zài xiàmiàn bǎohù huò shūshì de dōngxi
- 。
Xin hãy đặt tấm thảm xuống đất.
- 貳名danh từ
đệm ngồi; nệm ngồi
中放在下面的软物,用来舒服地坐或躺fàngzài xiàmiàn de ruǎnwù, yònglái shūfu de zuò huò tǎng
- 。
Xin hãy đặt đệm lên ghế.
- 參名danh từ
lót; đệm; tấm lót; ứng trước (tiền)
中放在下面保护或垫高物体的东西fàngzài xiàmiàn bǎohù huò diàngāo wùtǐ de dōngxi
- 。
Xin hãy đặt tấm đệm xuống đất.
- 肆动động từ
trả thay; ứng tiền hộ
中代替别人付钱或出钱dàitì biérén fùqián huò chūqián
- 。
Tôi sẽ trả trước giúp bạn.
- 伍动động từ
ứng trước (tiền); tạm ứng
中提前给予金钱或物品tíqián gěiyǔ jīnqián huò wùpǐn
- 。
Tôi đã ứng trước tiền.
- 陸动động từ
lấp đầy; bổ sung; nhồi thêm
中用东西填满空隙或增加厚度yòng dōngxi tiánmǎn kōngxì huò zēngjiā hòudu
- 。
Bạn làm ơn kê sách cao lên một chút.
- 柒动động từ
bổ sung; lấp đầy (khoảng trống)
中用东西填补空的地方yòng dōngxi tiánbǔ kōng de dìfang
- 。
Tôi dùng sách kê cao ghế lên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc