diàn
điếm
bộ thổ · 9 nét

tấm đệm; miếng lót

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)7 nghĩa#10463
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tấm đệm; miếng lót

    铺在下面保护或舒适的东西pù zài xiàmiàn bǎohù huò shūshì de dōngxi

    • Xin hãy đặt tấm thảm xuống đất.

  2. danh từ

    đệm ngồi; nệm ngồi

    放在下面的软物,用来舒服地坐或躺fàngzài xiàmiàn de ruǎnwù, yònglái shūfu de zuò huò tǎng

    • Xin hãy đặt đệm lên ghế.

  3. danh từ

    lót; đệm; tấm lót; ứng trước (tiền)

    放在下面保护或垫高物体的东西fàngzài xiàmiàn bǎohù huò diàngāo wùtǐ de dōngxi

    • Xin hãy đặt tấm đệm xuống đất.

  4. động từ

    trả thay; ứng tiền hộ

    代替别人付钱或出钱dàitì biérén fùqián huò chūqián

    • Tôi sẽ trả trước giúp bạn.

  5. động từ

    ứng trước (tiền); tạm ứng

    提前给予金钱或物品tíqián gěiyǔ jīnqián huò wùpǐn

    • Tôi đã ứng trước tiền.

  6. động từ

    lấp đầy; bổ sung; nhồi thêm

    用东西填满空隙或增加厚度yòng dōngxi tiánmǎn kōngxì huò zēngjiā hòudu

    • Bạn làm ơn kê sách cao lên một chút.

  7. động từ

    bổ sung; lấp đầy (khoảng trống)

    用东西填补空的地方yòng dōngxi tiánbǔ kōng de dìfang

    • Tôi dùng sách kê cao ghế lên.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm đệm như lớp đất được nắm chặt dưới chân để lót bằng phẳng.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.