Tới nội dung chính
⽇

nhật · mặt trời

rì (ri4)

Bộ thủ số 72 · 4 nét (第 72 部首 · 4 画 dì 72 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⽇ (nhật) — nghĩa: mặt trời, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này là hình tượng của mặt trời, được vẽ dưới dạng một hình tròn hoặc hình vuông có một điểm ở giữa. Trong chữ giáp cốt văn và triện thư, hình dạng này đã được tối giản thành dạng khung vuông đơn giản như ngày nay.

Mẹo nhớ: Hình vuông đơn giản ⽇ giống như mặt trời được khoanh bởi một vòng tròn hoặc khung, dễ nhớ vì nó mô tả trực tiếp hình ảnh của mặt trời.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

157 chữ
  • 昝Zǎntảm

    họ Tảm

    9 nét

  • 昞bǐngbỉnh

    sáng rõ; rực rỡ

    9 nét

  • 昡xuànhuyễn

    ngày dài; (văn) chói sáng

    9 nét

  • 昣zhěn

    (văn) sáng sủa; rực rỡ

    9 nét

  • 昤līng

    ánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)

    9 nét

  • 昦hào

    bầu trời rộng lớn; trời cao

    9 nét

  • 昨zuótạc

    hôm qua; ngày hôm qua

    9 nét

  • 昪biàn

    (văn) (ánh sáng) rực rỡ; sáng chói

    9 nét

  • 昫xùhú

    ấm áp; (văn) sưởi ấm

    9 nét

  • 昭zhāochiêu

    sáng sủa; rộng rãi và sáng

    9 nét

  • 昱yùdục

    ánh sáng rực rỡ; sáng ngời

    9 nét

  • 昳diéđiệt

    ánh mặt trời xế chiều (mặt trời ngả về tây)

    9 nét

  • 昴mǎomão

    sao Mão (chòm Pleiades); một trong 28 tú trong thiên văn cổ Trung Hoa

    9 nét

  • 昶chǎngsưởng

    ngày dài; (văn) ngày dài lâu

    9 nét

  • 昺bǐngbỉnh

    sáng sủa; rộng rãi và sáng

    9 nét

  • 昻áng

    ngẩng đầu; hăng hái; đắt (giá cao)

    9 nét

  • 昽lónglung

    mờ tối; lờ mờ (dùng trong từ chỉ ánh sáng mờ đục)

    9 nét

  • 晕yūnvựng

    choáng; ngất; mê man; bối rối, lú lẫn

    HSK 6

    10 nét

  • 晒shàisái

    phơi nắng; phơi

    HSK 4

    10 nét

  • 晃huǎnghoảng

    dạng khác của 晃[huǎng]

    HSK 7

    10 nét

  • 晟Chéngthịnh

    Thịnh

    10 nét

  • 晋jìntấn

    tiến lên; thăng tiến; nước Tấn (thời cổ đại)

    10 nét

  • 晓xiǎohiểu

    lúc tảng sáng; lúc bình minh

    10 nét

  • 晁Cháotriều

    họ Sào

    10 nét

  • 晄huǎnghoảng

    sáng rực; lấp lánh

    10 nét

  • 晅xuānhuyên

    ánh sáng mặt trời

    10 nét

  • 晌shǎngthưởng

    buổi; một phần trong ngày

    10 nét

  • 晏yànyến

    muộn; trễ

    10 nét

  • 晑xiǎng

    sáng sủa; rộng rãi và sáng

    10 nét

  • 晔yèdiệp

    ánh sáng rực rỡ; sáng ngời

    10 nét

  • 晖huīhuy

    ánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)

    10 nét

  • 晚wǎnvãn

    buổi tối; chiều tối (văn)

    HSK 1

    11 nét

  • 曼mànmạn

    đẹp; tuấn tú

    11 nét

  • 晦huìhối

    ngày cuối tháng âm lịch; (bóng) tối tăm; u ám

    11 nét

  • 晨chénthần

    buổi sáng; sáng (trước trưa)

    11 nét

  • 㫰làng

    phơi nắng; phơi khô (phương ngữ)

    11 nét

  • 勗xùhúc

    khuyến khích; khuyến cáo; (văn) sách tấn

    11 nét

  • 晗hánhàm

    ánh sáng trước bình minh; (văn) lúc trời chưa sáng

    11 nét

  • 晙jùn

    (văn) buổi sáng sớm

    11 nét

  • 晜kūncôn

    đời; thế hệ; (văn) dòng dõi; hậu duệ

    11 nét

  • 昼zhòutrú

    ban ngày; thanh thiên bạch nhật

    11 nét

  • 晞xīhy

    lúc tảng sáng; lúc bình minh

    11 nét

  • 晡būbô

    khoảng thời gian từ 3 đến 5 giờ chiều; giờ Thân

    11 nét

  • 晢zhétriết

    sáng sủa; rộng rãi và sáng

    11 nét

  • 晤wùngộ

    gặp gỡ; hội kiến (văn)

    11 nét

  • 晥Wǎn

    tên cũ của tỉnh Hoàn (tức An Huy)

    11 nét

  • 普pǔphổ

    thông thường; bình thường; nói chung

    12 nét

  • 晾liànglượng

    phơi (khô); phơi nắng

    12 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 旼 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu