/
晗
晗
hàm
⽇bộ nhật · 11 nétánh sáng trước bình minh; (văn) lúc trời chưa sáng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ánh sáng trước bình minh; (văn) lúc trời chưa sáng
- 。
Ánh sáng ban mai chiếu rọi bóng tối.
- 貳名danh từ
ánh sáng bình minh sắp ló dạng; (thường dùng trong tên người)
- 參名danh từ
dùng trong tên người
CÁCH VIẾT
Đang tải…
晗
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ánh sáng trước bình minh; (văn) lúc trời chưa sáng
- 。
Ánh sáng ban mai chiếu rọi bóng tối.
- 貳名danh từ
ánh sáng bình minh sắp ló dạng; (thường dùng trong tên người)
- 參名danh từ
dùng trong tên người
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung