Tới nội dung chính

晏

晏
yàn
yến
⽇bộ nhật · 10 nét

muộn; trễ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    muộn; trễ

    • 。

      Anh ấy đến quá muộn rồi.

  2. 貳形tính từ

    yên tĩnh; thản nhiên

    • 。

      Đêm khuya tĩnh lặng.

  3. 參名danh từ

    họ Yển

晏
yàn
yến
BỘ THỦ⽇
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu