Tới nội dung chính

晦

晦
huì
hối
⽇bộ nhật · 11 nét

tối tăm; u ám (yếu tố ghép)

3 nghĩa#18542
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    tối tăm; u ám (yếu tố ghép)

    • 。

      Thời tiết u ám.

  2. 貳名danh từ

    ngày cuối tháng âm lịch; (bóng) tối tăm; u ám

  3. 參名danh từ

    (văn) đêm tối; ngày cuối tháng âm lịch

晦
huì
hối
BỘ THỦ⽇
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu