yūn
vựng
bộ nhật · 10 nét

chóng mặt; choáng váng

HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)7 nghĩa#5948
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chóng mặt; choáng váng

    头脑不清楚、感到转晕的样子tóunǎo búqīngchu、gǎndào zhuǎnyūn de yàngzi

    • Tôi hơi chóng mặt.

  2. động từ

    ngất; chóng mặt; choáng váng

    感到头昏眼花、身体不稳定的感觉gǎndào tóu hūn yǎn huā、shēntǐ bù wěndìng de gǎnjué

    • Cô ấy đột nhiên ngất xỉu.

  3. tính từ

    choáng; ngất; mê man; bối rối, lú lẫn

    头脑不清楚、思想混乱的状态tóunǎo bù qīngchu、 sīxiǎng húnluàn de zhuàngtài

    • Tôi hơi choáng váng.

  4. động từ

    ngất; bất tỉnh

    失去知觉、不能动弹shīqù zhījuéde、búnéng dòngtan

    • Anh ấy đột nhiên ngất xỉu.

  5. động từ

    ngất; bất tỉnh

    失去意识;昏迷不醒shīqù yìshí;huūnmí búxǐng

  6. động từ

    ngất; ngất xỉu

    失去意识,身体软弱倒下shīqù yìshí, shēntǐ ruǎnruò dàoxià

  7. tính từ

    mơ màng; u mê; choáng váng

    头脑不清楚;感到转向或不舒服tóunǎo búqīngchu; gǎndào zhuǎnxiàng huò búshūfu

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.