Tới nội dung chính

昻

昻
áng
⽇bộ nhật · 9 nét

ngẩng đầu; ngước đầu lên

7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ngẩng đầu; ngước đầu lên(kế thừa)

    中把头向上抬起bǎ tóu xiàng shàng tái qǐ

    • 。

      Anh ấy ngẩng đầu đi bộ.

  2. 貳形tính từ

    ngẩng cao; vươn lên; (giá cả) cao vọt(kế thừa)

    中高;向上;(价格)迅速上升gāo;xiàngshàng;(jiàgé)xùnsù shàngshēng

    • 。

      Anh ấy ngẩng đầu đi bộ.

  3. 參形tính từ

    hăng hái; phấn chấn; ngẩng cao (đầu)(kế thừa)

    中精神饱满、情绪高涨的样子jīngshén bǎomǎn、qíngxù gāozhǎng de yàngzi

    • 。

      Anh ấy luôn đi với vẻ ngẩng cao đầu.

  4. 肆形tính từ

    cao; vượt mức; kiêu ngạo(kế thừa)

    中高或向上;超过一般水平;显得骄傲gāo huò xiàngshàng;chāoguò yībān shuǐpíng;xiǎnde jiāoào

    • 。

      Đầu anh ấy ngẩng cao.

  5. 伍形tính từ

    có giá trị; đáng tiền(kế thừa)

    中价格很高,值钱jiàgé hěn gāo、zhíqián

    • 。

      Bộ quần áo này rất đắt.

  6. 陸动động từ

    bay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)(kế thừa)

    中向上抬起或升起xiàng shàng táiqǐ huò shēngqǐ

  7. 柒动động từ

    nhấc; khiêng; đỡ lên(kế thừa)

    中把东西向上提起或抬起bǎ dōngxi xiàngshàng tíqi huò táiqǐ

昻
áng
BỘ THỦ⽇
9 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu