shài
sái
bộ nhật · 10 nét

phơi nắng; hong nắng

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#9058
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phơi nắng; hong nắng

    把东西放在阳光下使其干燥bǎ dōngxi fàngzài yángguāng xià shǐ qī gānzào

    • Mẹ đang phơi quần áo.

  2. động từ

    phơi nắng; phơi (dưới ánh mặt trời); (khẩu) khoe (trên mạng)

    放在阳光下;把东西放在太阳底下fàng zài yángguāng xià;bǎ dōngxi fàng zài tàiyáng dǐxia

    • Tôi thích tắm nắng.

  3. động từ

    khoe (trải nghiệm, cảm xúc) lên mạng; chia sẻ công khai trên mạng

    在网络上公开分享自己的经历或感受zài wǎngluò shàng gōngkāi fēnxiǎng zìjǐ de jīnglì huò gǎnshòu

    • Anh ấy thích chia sẻ cuộc sống trên mạng.

  4. động từ

    (khẩu) làm lơ; phớt lờ (ai đó)

    不理睬或冷淡对待某人bù lǐcǎi huòzhě lěngdàn duìdài mǒurén

    • Anh ấy đã cho tôi ăn bơ.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời buổi chiều phía tây chiếu rực rỡ, phơi khô vạn vật.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.