Mặt trời buổi chiều phía tây chiếu rực rỡ, phơi khô vạn vật.
晒
phơi nắng; hong nắng
NGHĨA
- 壹动động từ
phơi nắng; hong nắng
中把东西放在阳光下使其干燥bǎ dōngxi fàngzài yángguāng xià shǐ qī gānzào
- 。
Mẹ đang phơi quần áo.
- 貳动động từ
phơi nắng; phơi (dưới ánh mặt trời); (khẩu) khoe (trên mạng)
中放在阳光下;把东西放在太阳底下fàng zài yángguāng xià;bǎ dōngxi fàng zài tàiyáng dǐxia
- 。
Tôi thích tắm nắng.
- 參动động từ
khoe (trải nghiệm, cảm xúc) lên mạng; chia sẻ công khai trên mạng
中在网络上公开分享自己的经历或感受zài wǎngluò shàng gōngkāi fēnxiǎng zìjǐ de jīnglì huò gǎnshòu
- 。
Anh ấy thích chia sẻ cuộc sống trên mạng.
- 肆动động từ
(khẩu) làm lơ; phớt lờ (ai đó)
中不理睬或冷淡对待某人bù lǐcǎi huòzhě lěngdàn duìdài mǒurén
- 。
Anh ấy đã cho tôi ăn bơ.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
phơi nắng; hong nắng
中把东西放在阳光下使其干燥bǎ dōngxi fàngzài yángguāng xià shǐ qī gānzào
- 。
Mẹ đang phơi quần áo.
- 貳动động từ
phơi nắng; phơi (dưới ánh mặt trời); (khẩu) khoe (trên mạng)
中放在阳光下;把东西放在太阳底下fàng zài yángguāng xià;bǎ dōngxi fàng zài tàiyáng dǐxia
- 。
Tôi thích tắm nắng.
- 參动động từ
khoe (trải nghiệm, cảm xúc) lên mạng; chia sẻ công khai trên mạng
中在网络上公开分享自己的经历或感受zài wǎngluò shàng gōngkāi fēnxiǎng zìjǐ de jīnglì huò gǎnshòu
- 。
Anh ấy thích chia sẻ cuộc sống trên mạng.
- 肆动động từ
(khẩu) làm lơ; phớt lờ (ai đó)
中不理睬或冷淡对待某人bù lǐcǎi huòzhě lěngdàn duìdài mǒurén
- 。
Anh ấy đã cho tôi ăn bơ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung