zhāo
chiêu
bộ nhật · 9 nét

sáng sủa; rộng rãi và sáng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sáng sủa; rộng rãi và sáng

    • Rõ ràng như ban ngày.

  2. tính từ

    sáng sủa; rõ ràng

  3. động từ

    biểu hiện rõ ràng; hiển lộ

    • Công bố cho thiên hạ.

  4. động từ

    làm rõ ràng; thể hiện rõ

    • Anh ấy đã cho thấy sự thật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.