huǎng
hoảng
bộ nhật · 10 nét

thoáng qua; lướt qua nhanh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thoáng qua; lướt qua nhanh(kế thừa)

    快速地经过或移动kuàisù de jīngguò huò yídòng

    • Trước mắt anh ấy loé lên một cái.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.