Tới nội dung chính

昞

昞
bǐng
bỉnh
⽇bộ nhật · 9 nét

sáng rực; rực rỡ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    sáng rực; rực rỡ(kế thừa)

    中光亮而清晰;明显guāngliàng ér qīngxī; míngxiǎn

    • 。

      Anh ấy là một nhà văn nổi tiếng rực rỡ.

  2. 貳形tính từ

    sáng sủa; rộng rãi và sáng(kế thừa)

    中明亮、清晰、闪耀的样子míngliàng、qīngxī、shǎnyào de yàngzi

    • 。

      Anh ấy là một người có tài văn chương sáng chói.

  3. 參形tính từ

    phát sáng trong bóng tối; dạ quang(kế thừa)

    中发出光亮;闪闪发光fāchū guāngliàng; shǎnshǎn fāguāng

    • 。

      Sáng rực rỡ có ánh sáng.

昞
bǐng
bỉnh
BỘ THỦ⽇
9 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu