/
昞
昞
bỉnh
⽇bộ nhật · 9 nétsáng rực; rực rỡ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sáng rực; rực rỡ(kế thừa)
中光亮而清晰;明显guāngliàng ér qīngxī; míngxiǎn
- 。
Anh ấy là một nhà văn nổi tiếng rực rỡ.
- 貳形tính từ
sáng sủa; rộng rãi và sáng(kế thừa)
中明亮、清晰、闪耀的样子míngliàng、qīngxī、shǎnyào de yàngzi
- 。
Anh ấy là một người có tài văn chương sáng chói.
- 參形tính từ
phát sáng trong bóng tối; dạ quang(kế thừa)
中发出光亮;闪闪发光fāchū guāngliàng; shǎnshǎn fāguāng
- 。
Sáng rực rỡ có ánh sáng.
昞
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sáng rực; rực rỡ(kế thừa)
中光亮而清晰;明显guāngliàng ér qīngxī; míngxiǎn
- 。
Anh ấy là một nhà văn nổi tiếng rực rỡ.
- 貳形tính từ
sáng sủa; rộng rãi và sáng(kế thừa)
中明亮、清晰、闪耀的样子míngliàng、qīngxī、shǎnyào de yàngzi
- 。
Anh ấy là một người có tài văn chương sáng chói.
- 參形tính từ
phát sáng trong bóng tối; dạ quang(kế thừa)
中发出光亮;闪闪发光fāchū guāngliàng; shǎnshǎn fāguāng
- 。
Sáng rực rỡ có ánh sáng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung