Tới nội dung chính

晨

晨
chén
thần
⽇bộ nhật · 11 nét

buổi sáng; sáng (trước trưa)

3 nghĩa#48123
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    buổi sáng; sáng (trước trưa)

    • !

      Chào buổi sáng!

  2. 貳名danh từ

    lúc tảng sáng; lúc bình minh

    • 。

      Không khí buổi sáng sớm rất trong lành.

  3. 參名danh từ

    lúc tảng sáng; lúc bình minh

    • 。

      Không khí buổi sáng rất trong lành.

晨
chén
thần
BỘ THỦ⽇
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu