普
phổ biến; rộng rãi; chung
NGHĨA
- 壹形tính từ
phổ biến; rộng rãi; chung
中广泛地存在;常见;不特殊guǎngfàn de cúnzài;chángjiàn;bù tèshū
- 。
Từ này rất phổ biến.
- 貳形tính từ
thông thường; bình thường; nói chung
中常见的;不特殊的chángjiàn de;bù tèshū de
- 參形tính từ
khắp nơi trên thế giới; các nơi trên thế giới
中遍及各地;很广泛biànjí gèdì; hěn guǎngfàn
- 。
Loài hoa này rất phổ biến.
- 肆形tính từ
thông tục; dân gian; tầm thường; thô tục
中常见、平常、不稀奇的chángjiàn、píngcháng、bù xīqī de
- ,。
Bài hát này rất phổ biến, rất phổ thông.
NGHĨA
- 壹形tính từ
phổ biến; rộng rãi; chung
中广泛地存在;常见;不特殊guǎngfàn de cúnzài;chángjiàn;bù tèshū
- 。
Từ này rất phổ biến.
- 貳形tính từ
thông thường; bình thường; nói chung
中常见的;不特殊的chángjiàn de;bù tèshū de
- 參形tính từ
khắp nơi trên thế giới; các nơi trên thế giới
中遍及各地;很广泛biànjí gèdì; hěn guǎngfàn
- 。
Loài hoa này rất phổ biến.
- 肆形tính từ
thông tục; dân gian; tầm thường; thô tục
中常见、平常、不稀奇的chángjiàn、píngcháng、bù xīqī de
- ,。
Bài hát này rất phổ biến, rất phổ thông.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 晕yūnchoáng; ngất; mê man; bối rối, lú lẫn