Tới nội dung chính

普

普
pǔ
phổ
⽇bộ nhật · 12 nét

phổ biến; rộng rãi; chung

4 nghĩa#5862
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    phổ biến; rộng rãi; chung

    中广泛地存在;常见;不特殊guǎngfàn de cúnzài;chángjiàn;bù tèshū

    • 。

      Từ này rất phổ biến.

  2. 貳形tính từ

    thông thường; bình thường; nói chung

    中常见的;不特殊的chángjiàn de;bù tèshū de

  3. 參形tính từ

    khắp nơi trên thế giới; các nơi trên thế giới

    中遍及各地;很广泛biànjí gèdì; hěn guǎngfàn

    • 。

      Loài hoa này rất phổ biến.

  4. 肆形tính từ

    thông tục; dân gian; tầm thường; thô tục

    中常见、平常、不稀奇的chángjiàn、píngcháng、bù xīqī de

    • ,。

      Bài hát này rất phổ biến, rất phổ thông.

普
pǔ
phổ
BỘ THỦ⽇
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu