/
晟
晟
thịnh
⽇bộ nhật · 10 nétThịnh
1 nghĩa#24032
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thịnh
晟
thịnh
⽇bộ nhật · 10 nétánh sáng mặt trời; rực rỡ
3 nghĩa#24032
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ánh sáng mặt trời; rực rỡ
- 。
Ánh sáng rực rỡ chiếu rọi mặt đất.
- 貳形tính từ
hào quang; vẻ rực rỡ; vinh dự
- 。
Thời thái bình thịnh vượng.
- 參形tính từ
rực rỡ; thịnh vượng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
晟
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thịnh
晟
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ánh sáng mặt trời; rực rỡ
- 。
Ánh sáng rực rỡ chiếu rọi mặt đất.
- 貳形tính từ
hào quang; vẻ rực rỡ; vinh dự
- 。
Thời thái bình thịnh vượng.
- 參形tính từ
rực rỡ; thịnh vượng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung