Tới nội dung chính

晖

晖
huī
huy
⽇bộ nhật · 10 nét

ánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)

    • ,。

      Nắng đẹp rực rỡ, ánh xuân vô hạn.

  2. 貳动động từ

    phản chiếu; soi sáng

    • 。

      Ánh nắng chiếu rọi xuống mặt đất.

晖
huī
huy
BỘ THỦ⽇
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu