/
晖
晖
huy
⽇bộ nhật · 10 nétánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- ,。
Nắng đẹp rực rỡ, ánh xuân vô hạn.
- 貳动động từ
phản chiếu; soi sáng
- 。
Ánh nắng chiếu rọi xuống mặt đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
晖
Phồn thể暉
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- ,。
Nắng đẹp rực rỡ, ánh xuân vô hạn.
- 貳动động từ
phản chiếu; soi sáng
- 。
Ánh nắng chiếu rọi xuống mặt đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung