/
曼
曼
mạn
⽇bộ nhật · 11 nétđẹp; tuấn tú
3 nghĩa#3879
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đẹp; tuấn tú
中好看、美丽hǎokàn、měilì
- 。
Anh ấy trông rất đẹp trai.
- 貳形tính từ
dài lâu; lâu dài; triền miên
中持续长久;延伸很长chíxù chánguǔ;yánshēn hěn cháng
- 。
Điệu múa uyển chuyển.
- 參形tính từ
vĩ đại; to lớn
中大的;宽阔的dà de; kuānkuò de
CÁCH VIẾT
Đang tải…
曼
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đẹp; tuấn tú
中好看、美丽hǎokàn、měilì
- 。
Anh ấy trông rất đẹp trai.
- 貳形tính từ
dài lâu; lâu dài; triền miên
中持续长久;延伸很长chíxù chánguǔ;yánshēn hěn cháng
- 。
Điệu múa uyển chuyển.
- 參形tính từ
vĩ đại; to lớn
中大的;宽阔的dà de; kuānkuò de
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung
- 晕yūnchoáng; ngất; mê man; bối rối, lú lẫn