màn
mạn
bộ nhật · 11 nét

đẹp; tuấn tú

3 nghĩa#3879
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đẹp; tuấn tú

    好看、美丽hǎokàn、měilì

    • Anh ấy trông rất đẹp trai.

  2. tính từ

    dài lâu; lâu dài; triền miên

    持续长久;延伸很长chíxù chánguǔ;yánshēn hěn cháng

    • Điệu múa uyển chuyển.

  3. tính từ

    vĩ đại; to lớn

    大的;宽阔的dà de; kuānkuò de

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.