huǎng
hoảng
bộ nhật · 10 nét

thoáng qua; lướt qua nhanh

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#10014
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thoáng qua; lướt qua nhanh

    快速地经过或移动kuàisù de jīngguò huò yídòng

    • Trước mắt anh ấy loé lên một cái.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời chiếu ánh sáng rực rỡ khiến mọi thứ lung linh, chói lòa.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.