/
晓
晓
hiểu
⽇bộ nhật · 10 nétbiết; hiểu
5 nghĩa#31823
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
biết; hiểu
- 。
Tôi biết chuyện này.
- 貳动động từ
cho ai biết; thông báo
- 。
Xin bạn hãy biết chuyện này.
- 參动động từ
làm rõ; thông báo; hiểu rõ
- 。
Xin bạn hãy nói rõ lợi hại.
- 肆名danh từ
lúc tảng sáng; lúc bình minh
- 。
Trời biết khi nào anh ấy quay lại.
- 伍名danh từ
lúc tảng sáng; lúc bình minh
- 。
Trời biết anh ấy đã đi đâu.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
晓
Phồn thể曉
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
biết; hiểu
- 。
Tôi biết chuyện này.
- 貳动động từ
cho ai biết; thông báo
- 。
Xin bạn hãy biết chuyện này.
- 參动động từ
làm rõ; thông báo; hiểu rõ
- 。
Xin bạn hãy nói rõ lợi hại.
- 肆名danh từ
lúc tảng sáng; lúc bình minh
- 。
Trời biết khi nào anh ấy quay lại.
- 伍名danh từ
lúc tảng sáng; lúc bình minh
- 。
Trời biết anh ấy đã đi đâu.
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung