Tới nội dung chính

晓

晓
xiǎo
hiểu
⽇bộ nhật · 10 nét

biết; hiểu

5 nghĩa#31823
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    biết; hiểu

    • 。

      Tôi biết chuyện này.

  2. 貳动động từ

    cho ai biết; thông báo

    • 。

      Xin bạn hãy biết chuyện này.

  3. 參动động từ

    làm rõ; thông báo; hiểu rõ

    • 。

      Xin bạn hãy nói rõ lợi hại.

  4. 肆名danh từ

    lúc tảng sáng; lúc bình minh

    • 。

      Trời biết khi nào anh ấy quay lại.

  5. 伍名danh từ

    lúc tảng sáng; lúc bình minh

    • 。

      Trời biết anh ấy đã đi đâu.

晓
xiǎo
hiểu
BỘ THỦ⽇
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu