shǎng
thưởng
bộ nhật · 10 nét

buổi; một phần trong ngày

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    buổi; một phần trong ngày

    • Anh ấy ngủ cả buổi sáng.

  2. danh từ

    buổi trưa; giữa trưa

    • Chúng tôi ăn cơm vào buổi trưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.