kūn
côn
bộ nhật · 11 nét

đời; thế hệ; (văn) dòng dõi; hậu duệ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đời; thế hệ; (văn) dòng dõi; hậu duệ

  2. danh từ

    anh trai

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.