/
昫
昫
hú
⽇bộ nhật · 9 nétấm áp; dịu nhẹ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ấm áp; dịu nhẹ
- 。
Gió xuân ấm áp.
- 貳形tính từ
ấm áp; dịu ấm
- ,。
Thời tiết ấm áp, thích hợp cho các hoạt động ngoài trời.
- 參形tính từ
ấm áp; dễ chịu
- 。
Ánh nắng ấm áp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
昫
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ấm áp; dịu nhẹ
- 。
Gió xuân ấm áp.
- 貳形tính từ
ấm áp; dịu ấm
- ,。
Thời tiết ấm áp, thích hợp cho các hoạt động ngoài trời.
- 參形tính từ
ấm áp; dễ chịu
- 。
Ánh nắng ấm áp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung