Tới nội dung chính

晋

晋
jìn
tấn
⽇bộ nhật · 10 nét

tiến lên; tiến bước

7 nghĩa#30595
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tiến lên; tiến bước

    • 。

      Anh ấy được thăng chức quản lý.

  2. 貳动động từ

    tiến lên; thăng tiến; nước Tấn (thời cổ đại)

  3. 參动động từ

    đề cao; phát huy; mở rộng

    • 。

      Anh ấy được thăng chức quản lý.

  4. 肆名danh từ

    tên tắt của tỉnh Sơn Tây

    • 。

      Tỉnh Sơn Tây gọi tắt là Tấn.

  5. 伍名danh từ

    triều Tấn (265–420)

    • 。

      Nhà Tấn là một triều đại trong lịch sử Trung Quốc.

  6. 陸名danh từ

    nhà Tấn (Tây Tấn 265–316, Đông Tấn 317–420, Hậu Tấn 936–946)

  7. 柒名danh từ

    họ Tấn

晋
jìn
tấn
BỘ THỦ⽇
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu