Tới nội dung chính

晤

晤
wù
ngộ
⽇bộ nhật · 11 nét

gặp gỡ; hội kiến (văn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    gặp gỡ; hội kiến (văn)

    • 。

      Chúng tôi đã gặp mặt.

晤
wù
ngộ
BỘ THỦ⽇
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu