Mặt trời lặn xuống như đang trốn tránh, báo hiệu buổi tối đã đến.
晚
muộn; trễ
NGHĨA
- 壹形tính từ
muộn; trễ
- 。
Bây giờ đã muộn rồi.
- ,。
Bạn đến trễ quá rồi, phim đã bắt đầu rồi đó.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cô ấy đã khóc suốt đêm.
- 。
Cô ấy đã khóc cả đêm.
- 。
Cô ấy đã khóc cả đêm.
- 。
Cô ấy đã khóc suốt đêm.
- 。
Cô ấy đã khóc cả đêm.
- 貳名danh từ
buổi tối; chiều tối (văn)
中一天中太阳下山以后到睡眠前的时间yī tiān zhōng tàiyáng xiàshān yǐhòu dào shuìmián qián de shíjiān
- !
Chào buổi tối!
- 。
Chúng tôi đã hẹn nhau tối nay cùng đi ăn cơm.
- 參名danh từ
vào lúc đêm khuya; suốt đêm
中一天中太阳下山以后的时间yī tiān zhōng tàiyáng xiàshān yǐhòu de shíjiān
- ,。
Anh ấy thức suốt đêm, cứ mải mê đọc sách.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹形tính từ
muộn; trễ
- 。
Bây giờ đã muộn rồi.
- ,。
Bạn đến trễ quá rồi, phim đã bắt đầu rồi đó.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cô ấy đã khóc suốt đêm.
- 。
Cô ấy đã khóc cả đêm.
- 。
Cô ấy đã khóc cả đêm.
- 。
Cô ấy đã khóc suốt đêm.
- 。
Cô ấy đã khóc cả đêm.
- 貳名danh từ
buổi tối; chiều tối (văn)
中一天中太阳下山以后到睡眠前的时间yī tiān zhōng tàiyáng xiàshān yǐhòu dào shuìmián qián de shíjiān
- !
Chào buổi tối!
- 。
Chúng tôi đã hẹn nhau tối nay cùng đi ăn cơm.
- 參名danh từ
vào lúc đêm khuya; suốt đêm
中一天中太阳下山以后的时间yī tiān zhōng tàiyáng xiàshān yǐhòu de shíjiān
- ,。
Anh ấy thức suốt đêm, cứ mải mê đọc sách.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung
- 晕yūnchoáng; ngất; mê man; bối rối, lú lẫn