wǎn
vãn
bộ nhật · 11 nét

muộn; trễ

HSK 1 (3.0)3 nghĩa#1394
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    muộn; trễ

    • Bây giờ đã muộn rồi.

    • Bạn đến trễ quá rồi, phim đã bắt đầu rồi đó.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Cô ấy đã khóc suốt đêm.

    • Cô ấy đã khóc cả đêm.

    • Cô ấy đã khóc cả đêm.

    • Cô ấy đã khóc suốt đêm.

    • Cô ấy đã khóc cả đêm.

  2. danh từ

    buổi tối; chiều tối (văn)

    一天中太阳下山以后到睡眠前的时间yī tiān zhōng tàiyáng xiàshān yǐhòu dào shuìmián qián de shíjiān

    • Chào buổi tối!

    • Chúng tôi đã hẹn nhau tối nay cùng đi ăn cơm.

  3. danh từ

    vào lúc đêm khuya; suốt đêm

    一天中太阳下山以后的时间yī tiān zhōng tàiyáng xiàshān yǐhòu de shíjiān

    • Anh ấy thức suốt đêm, cứ mải mê đọc sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời lặn xuống như đang trốn tránh, báo hiệu buổi tối đã đến.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.