tīng
thinh
bộ mộc · 11 nét

bàn đầu giường; kệ cạnh giường

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bàn đầu giường; kệ cạnh giường

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.