méi
mai
bộ mộc · 11 nét

hoa mai; cây mận (Prunus mume)

4 nghĩa#4205
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa mai; cây mận (Prunus mume)

    一种春天开花的果树,花黄白色,果实酸味yī zhǒng chūntiān kāihuā de guǒshù、huā huáng bái sè、guǒshí suānwèi

    • Hoa mai rất đẹp.

  2. danh từ

    cây mai; mơ Nhật (Prunus mume)

    一种开花的树,果实酸,可以吃或做蜜饯yī zhǒng kāihuā de shù, guǒshí suān, kěyǐ chī huò zuò mìjiàn

  3. danh từ

    quả mơ; hoa mai

    一种果实,味道酸甜,可以生吃或腌制yī zhǒng guǒshí, wèidào suāntiáng, kěyǐ shēngchī huò yánzhì

    • Tôi thích ăn quả mận.

  4. danh từ

    họ Mai

    中国姓氏zhōngguó xìngshì

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.