梅
hoa mai; cây mận (Prunus mume)
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoa mai; cây mận (Prunus mume)
中一种春天开花的果树,花黄白色,果实酸味yī zhǒng chūntiān kāihuā de guǒshù、huā huáng bái sè、guǒshí suānwèi
- 。
Hoa mai rất đẹp.
- 貳名danh từ
cây mai; mơ Nhật (Prunus mume)
中一种开花的树,果实酸,可以吃或做蜜饯yī zhǒng kāihuā de shù, guǒshí suān, kěyǐ chī huò zuò mìjiàn
- 參名danh từ
quả mơ; hoa mai
中一种果实,味道酸甜,可以生吃或腌制yī zhǒng guǒshí, wèidào suāntiáng, kěyǐ shēngchī huò yánzhì
- 。
Tôi thích ăn quả mận.
- 肆名danh từ
họ Mai
中中国姓氏zhōngguó xìngshì
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoa mai; cây mận (Prunus mume)
中一种春天开花的果树,花黄白色,果实酸味yī zhǒng chūntiān kāihuā de guǒshù、huā huáng bái sè、guǒshí suānwèi
- 。
Hoa mai rất đẹp.
- 貳名danh từ
cây mai; mơ Nhật (Prunus mume)
中一种开花的树,果实酸,可以吃或做蜜饯yī zhǒng kāihuā de shù, guǒshí suān, kěyǐ chī huò zuò mìjiàn
- 參名danh từ
quả mơ; hoa mai
中一种果实,味道酸甜,可以生吃或腌制yī zhǒng guǒshí, wèidào suāntiáng, kěyǐ shēngchī huò yánzhì
- 。
Tôi thích ăn quả mận.
- 肆名danh từ
họ Mai
中中国姓氏zhōngguó xìngshì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)