Tới nội dung chính

棂

棂
líng
linh
⽊bộ mộc · 11 nét

thanh song cửa sổ; ô lưới cửa (dùng trong từ ghép)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thanh song cửa sổ; ô lưới cửa (dùng trong từ ghép)

    • 。

      Trên khung cửa sổ được chạm khắc những hoa văn tinh xảo.

棂
líng
linh
BỘ THỦ⽊
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu