Tới nội dung chính

梿

梿
lián
liên
⽊bộ mộc · 11 nét

đập lúa (bằng cào đập)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đập lúa (bằng cào đập)

    • 。

      Nông dân dùng liềm để đập lúa.

梿
lián
liên
BỘ THỦ⽊
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu