sōng
bộ mộc · 11 nét

lỏng; chùng; nới lỏng; xốp; không chặt

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lỏng; chùng; nới lỏng; xốp; không chặt(kế thừa)

    不紧;不密集;有空隙的bù jǐn;bù mìjí;yǒu kōngxì de

    • Cái quần này hơi rộng.

  2. danh từ

    ruốc; chà bông (thịt hoặc cá xé sợi, rang khô, dùng làm topping hoặc nhân)(kế thừa)

    用肉或鱼剁碎、炒干而成的食物yòng ròu huò yú duò suì、chǎo gān érchéng de shíwù

    • Ruốc thịt rất ngon.

  3. động từ

    thoải mái; thư thái; dễ chịu(kế thừa)

    • Bạn hãy thư giãn một chút.

  4. danh từ

    họ Tống; (triều) Tống(kế thừa)

    中国姓氏;中国历史上的一个朝代zhōngguó xìngshì;zhōngguó lìshǐ shàng de yī ge cháodài

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.