Tới nội dung chính

械

械
xiè
giới
⽊bộ mộc · 11 nét

dụng cụ; máy móc; vũ khí

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    dụng cụ; máy móc; vũ khí

    • 。

      Loại máy móc này rất tiên tiến.

  2. 貳名danh từ

    công cụ; dụng cụ; (lượng từ) cái, chiếc (dùng cho thi thể, quan tài...)

    • 。

      Cái máy này rất phức tạp.

  3. 參名danh từ

    dụng cụ; thiết bị; khí giới; vũ khí

    • 。

      Anh ấy cầm một vũ khí trong tay.

  4. 肆名danh từ

    xiềng xích; gông cùm

    • 。

      Anh ta bị cùm trói buộc.

  5. 伍名danh từ

    máy móc; vũ khí; cùm (dụng cụ trói buộc)

械
xiè
giới
BỘ THỦ⽊
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu