/
森
森
sâm
⽊bộ mộc · 12 nétrừng rậm; (yếu tố kết hợp) rậm rạp, nhiều cây
3 nghĩa#3251
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rừng rậm; (yếu tố kết hợp) rậm rạp, nhiều cây
中树木多而茂密的样子shùmù duō érháomì de yàngzi
- 。
Trong rừng có rất nhiều cây.
- 貳形tính từ
(bóng) rậm rạp; âm u; lạnh lẽo; đông đảo
中很多;密集;阴暗hěn duō;mìjí;yīnàn
- 。
Trong rừng rất âm u.
- 參名danh từ
Mori (họ người Nhật)
中日本人的姓氏rìběn rén de xìngshì
- 。
Ông Mori là người Nhật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
森
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rừng rậm; (yếu tố kết hợp) rậm rạp, nhiều cây
中树木多而茂密的样子shùmù duō érháomì de yàngzi
- 。
Trong rừng có rất nhiều cây.
- 貳形tính từ
(bóng) rậm rạp; âm u; lạnh lẽo; đông đảo
中很多;密集;阴暗hěn duō;mìjí;yīnàn
- 。
Trong rừng rất âm u.
- 參名danh từ
Mori (họ người Nhật)
中日本人的姓氏rìběn rén de xìngshì
- 。
Ông Mori là người Nhật.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)