shāo
sao
bộ mộc · 11 nét

ngọn cành; chót cành; (văn) cuối (năm, mùa)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#48611
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngọn cành; chót cành; (văn) cuối (năm, mùa)

    • Trên ngọn cây có một con chim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.