Tới nội dung chính

棻

棻
fēn
phân
⽊bộ mộc · 11 nét

gỗ thơm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    gỗ thơm

  2. 貳名danh từ

    hương thơm; nước hoa

    • 。

      Loại nước hoa này rất thơm.

  3. 參名danh từ

    hương thơm; mùi thơm

    • 。

      Bông hoa này có hương thơm.

棻
fēn
phân
BỘ THỦ⽊
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu