bàng
bổng
bộ mộc · 12 nét

có năng lực; tài giỏi; cáng đáng được việc

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)8 nghĩa#1273
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có năng lực; tài giỏi; cáng đáng được việc

    有能力、很好的;厉害yǒu néngglì、hěn hǎo de;lìhai

    • Bạn thật giỏi!

  2. tính từ

    tuyệt vời; kỳ diệu

    很好;非常出色hěn hǎo; fēicháng chūsè

    • Bạn thật tuyệt!

  3. tính từ

    ngoan ngoãn; khéo léo; thông minh

    聪明;厉害cōngmíng;lìhai

  4. tính từ

    mạnh; cường tráng

    很强;有力hěn qiáng;yǒulì

  5. danh từ

    cán; que; gậy

    用木头做成的长条形工具或武器yòng mùtou zuòchéng de chángtiáoxíng gōngjù huò wǔqì

    • Anh ấy đang cầm một cây gậy trong tay.

  6. danh từ

    gậy; dùi cui; thanh (hình trụ); (khẩu) giỏi; xuất sắc

    用木头或金属做成的棍子形工具yòng mùtou huò jīnshǔ zuòchéng de gùnzi xíng gōngjù

    • Anh ấy cầm một cây gậy trong tay.

  7. danh từ

    gậy; dùi cui; (khẩu) giỏi; xuất sắc

    用来打人或打东西的木棍yònglái dǎ rén huò dǎ dōngxi de mùgùn

  8. lượng từ

    khúc (trong chạy tiếp sức)

    接力赛跑中一段路程jiēlì sàipǎo zhōng yī duàn lùchéng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.