Tới nội dung chính

桴

桴
fú
phù
⽊bộ mộc · 11 nét

xà nhà; rui (thanh gỗ nhỏ trên mái); bè (mảng nổi trên nước)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    xà nhà; rui (thanh gỗ nhỏ trên mái); bè (mảng nổi trên nước)

    • 。

      Xà nhà của ngôi nhà này rất chắc chắn.

  2. 貳名danh từ

    đòn tay (xà nhà); bè (trên nước)

    • 。

      Ngôi nhà này cần những cây rui mới.

桴
fú
phù
BỘ THỦ⽊
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu