cực
bộ mộc · 7 nét

cực kỳ; vô cùng; tột cùng; đỉnh điểm

HSK 3 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#6660
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    cực kỳ; vô cùng; tột cùng; đỉnh điểm

    非常;最高程度fēicháng; zuì gāo chéngdù

    • Anh ấy cực kỳ thông minh.

  2. trạng từ

    cực; tột cùng; cực độ

    最高的程度;非常;最zuì gāo de chéngdù;fēicháng;zuì

    • Anh ấy cực kỳ không vui.

  3. danh từ

    cực; đỉnh; tột cùng

    地球或磁场的最北或最南的点dìqiú huò císchǎng de zuì běi huò zuì nán de diǎn

    • Bắc Cực rất lạnh.

  4. tính từ

    đỉnh; cực; tột cùng

    最高的;最强烈的;最末端的zuì gāo de;zuì qiángliè de;zuì mòduānduān de

    • Bộ quần áo này cực tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.