cốc
bộ mộc · 11 nét

còng tay; xiềng xích; (y tế) nẹp cố định

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    còng tay; xiềng xích; (y tế) nẹp cố định

    • Anh ấy đang đeo còng tay.

  2. danh từ

    xiềng xích; gông cùm

    • Anh ta bị cùm lại rồi.

  3. danh từ

    còng tay; xích tay

    • Anh ta bị còng tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.