Tới nội dung chính

梁

梁
liáng
lương
⽊bộ mộc · 11 nét

xà; dầm (kết cấu xây dựng)

5 nghĩa#21662
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    xà; dầm (kết cấu xây dựng)

    • 。

      Cây cầu này có một cây dầm rất dài.

  2. 貳名danh từ

    cầu nhỏ; cầu bắc qua suối

    • 。

      Dầm cầu này rất chắc chắn.

  3. 參名danh từ

    Lương (họ)

  4. 肆名danh từ

    triều Lương (502–557)

    • 。

      Triều Lương là một triều đại trong lịch sử Trung Quốc.

  5. 伍名danh từ

    triều Hậu Lương (907–923)

梁
liáng
lương
BỘ THỦ⽊
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu