Giấc mơ là khi đêm tối buông xuống, mắt nhắm lại dưới màn cây cỏ che phủ.
/
梦
梦
mộng
⽊bộ mộc · 11 nétmộng; giấc mơ; mơ
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#1219Lượng từ 场
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mộng; giấc mơ; mơ
中睡眠时心里想象的景象shuìmiián shí xīnlǐ xiǎngxiàng de jǐngxiàng
- 。
Tối qua tôi đã có một giấc mơ.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Ai cũng muốn tin rằng mọi giấc mơ đều có thể trở thành hiện thực.
- 。
Tất cả mọi người đều muốn tin rằng những giấc mơ có thể trở thành hiện thực.
- 貳动động từ
mộng; giấc mơ; chiêm bao
中睡眠中产生的幻想shuìmiián zhōng chǎnshēng de huànxiǎng
- 。
Tôi mơ thấy bạn rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ梦
Phồn thể夢
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mộng; giấc mơ; mơ
中睡眠时心里想象的景象shuìmiián shí xīnlǐ xiǎngxiàng de jǐngxiàng
- 。
Tối qua tôi đã có một giấc mơ.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Ai cũng muốn tin rằng mọi giấc mơ đều có thể trở thành hiện thực.
- 。
Tất cả mọi người đều muốn tin rằng những giấc mơ có thể trở thành hiện thực.
- 貳动động từ
mộng; giấc mơ; chiêm bao
中睡眠中产生的幻想shuìmiián zhōng chǎnshēng de huànxiǎng
- 。
Tôi mơ thấy bạn rồi.
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)
- 杯bēicốc; chén; ly; cúp (giải thưởng)