Chiếc lược làm bằng gỗ, răng lược như dòng nước chải qua tóc.
/
梳
梳
sơ
⽊bộ mộc · 11 nétlược; cái lược; chải (tóc)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#16580
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lược; cái lược; chải (tóc)
- 。
Tôi cần một cái lược.
- 貳动động từ
tìm khắp nơi; lục tung khắp chốn
- 。
Cô ấy chải tóc mỗi ngày.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ梳
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lược; cái lược; chải (tóc)
- 。
Tôi cần một cái lược.
- 貳动động từ
tìm khắp nơi; lục tung khắp chốn
- 。
Cô ấy chải tóc mỗi ngày.
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)