shū
bộ mộc · 11 nét

lược; cái lược; chải (tóc)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#16580
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lược; cái lược; chải (tóc)

    • Tôi cần một cái lược.

  2. động từ

    tìm khắp nơi; lục tung khắp chốn

    • Cô ấy chải tóc mỗi ngày.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc lược làm bằng gỗ, răng lược như dòng nước chải qua tóc.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.