Tới nội dung chính

梗

梗
gěng
cành
⽊bộ mộc · 11 nét

trò hay; meme; câu đùa ăn khách; nội dung sáng tạo gây ấn tượng (khẩu ngữ mạng)

7 nghĩa#17005Lượng từ 根
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    trò hay; meme; câu đùa ăn khách; nội dung sáng tạo gây ấn tượng (khẩu ngữ mạng)

    • 。

      Cái meme này rất thú vị.

  2. 貳名danh từ

    điểm nhấn; gimmick; trò; meme (khẩu)

  3. 參名danh từ

    cuống; cành; thân (cây)

  4. 肆动động từ

    lấp đầy; tắc nghẽn

    • 。

      Anh ấy bị một vấn đề làm tắc nghẽn.

  5. 伍动động từ

    gây trở ngại; cản trở; phá bĩnh

    • 。

      Anh ấy bị nghẹn rồi.

  6. 陸名danh từ

    cành; cành cây

  7. 柒名danh từ

    nhánh cây; chạc cây

    • 。

      Cành cây này rất to.

梗
gěng
cành
BỘ THỦ⽊
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu