杆
cột; cán; gậy; cọc
NGHĨA
- 壹名danh từ
cột; cán; gậy; cọc
中长的细木头或金属棒,用来支撑或做工具cháng de xì mùtou huò jīnshǔ bàng, yònglaí zhīchēng huò zuò gōngjù
- 。
Cái sào này rất dài.
cột; cán; gậy; cọc
NGHĨA
- 壹名danh từ
cột; cán; gậy; cọc
中竖立的长木或金属棒shù lì de cháng mù huò jīn shǔ bàng
- 。
Cái sào này rất dài.
- 貳名danh từ
cán; que; gậy
中长的细的木制或金属制品,可以用来支撑、挑起或击打东西cháng de xì de mùzhì huò jīnshǔzhì zhìpǐn, kěyǐ yònglái zhīchēng、tiāoqǐ huò jīdǎ dōngxi
- 。
Cái gậy này rất dài.
- 參量lượng từ
cây (danh từ đơn vị cho vật dài như súng, bút...)
中用来计量长形物体的单位yònglái jìsuàn chángxíng wùtǐ de dānyuán
- 肆名danh từ
đòn bẩy; tay đòn; cần (máy)
中用来撬动或举起东西的工具yòngláι wèi qiào dòng huò jǔ qǐ dōngxi de gōngjù
- 。
Cái đòn bẩy này rất dài.
NGHĨA
- 壹名danh từ
cột; cán; gậy; cọc
中长的细木头或金属棒,用来支撑或做工具cháng de xì mùtou huò jīnshǔ bàng, yònglaí zhīchēng huò zuò gōngjù
- 。
Cái sào này rất dài.
NGHĨA
- 壹名danh từ
cột; cán; gậy; cọc
中竖立的长木或金属棒shù lì de cháng mù huò jīn shǔ bàng
- 。
Cái sào này rất dài.
- 貳名danh từ
cán; que; gậy
中长的细的木制或金属制品,可以用来支撑、挑起或击打东西cháng de xì de mùzhì huò jīnshǔzhì zhìpǐn, kěyǐ yònglái zhīchēng、tiāoqǐ huò jīdǎ dōngxi
- 。
Cái gậy này rất dài.
- 參量lượng từ
cây (danh từ đơn vị cho vật dài như súng, bút...)
中用来计量长形物体的单位yònglái jìsuàn chángxíng wùtǐ de dānyuán
- 肆名danh từ
đòn bẩy; tay đòn; cần (máy)
中用来撬动或举起东西的工具yòngláι wèi qiào dòng huò jǔ qǐ dōngxi de gōngjù
- 。
Cái đòn bẩy này rất dài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)