gān
can
bộ mộc · 7 nét

cột; cán; gậy; cọc

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#8679Lượng từ 条 / 根
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cột; cán; gậy; cọc

    长的细木头或金属棒,用来支撑或做工具cháng de xì mùtou huò jīnshǔ bàng, yònglaí zhīchēng huò zuò gōngjù

    • Cái sào này rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.