Tới nội dung chính
⽷

mịch · sợi tơ

mì (mi4)

Bộ thủ số 120 · 6 nét (第 120 部首 · 6 画 dì 120 bùshǒu · 6 huà)

Bộ thủ ⽷ (mịch) — nghĩa: sợi tơ, 6 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này có nguồn gốc từ chữ tượng hình chỉ sợi tơ. Trong triện thư và giáp cốt văn, nó mô tả một chùm những sợi dây hoặc tơ xoắn lại với nhau, thể hiện quá trình kéo và xoắn tơ từ tằm.

Mẹo nhớ: Hình dáng như nhiều sợi dây song song xoắn lại, gợi nhớ những tơ dệt từ kỹ nghệ dệt lụa cổ xưa.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

184 chữ
  • 绡xiāotiêu

    lụa thô; tơ tằm chưa nhuộm

    13 nét

  • 绠gěngcảnh

    (văn) dây giếng; dây kéo nước

    13 nét

  • 绨tíđề

    vải thô màu xanh đen; vải gai

    13 nét

  • 绤xìkhích

    thành phố Võ An (thành phố cấp huyện thuộc Hàm Đan, Hà Bắc)

    13 nét

  • 绥suítuy

    xoa dịu; an ủi; vỗ về

    13 nét

  • 綗jiǒng

    áo đơn mặc ngoài; áo che phủ bên ngoài

    13 nét

  • 缙jìntấn

    lụa đỏ; cẩn thận

    13 nét

  • 缛rùnhục

    cầu kỳ; trang trí công phu

    13 nét

  • 缜zhěnchẩn

    nấm độc

    13 nét

  • 缞cuīthôi

    áo tang; tấm tang linen

    13 nét

  • 缟gǎocảo

    vải trắng đơn sơ; lụa trắng

    13 nét

  • 缡líly

    khăn voan cô dâu; khăn che đầu cô dâu

    13 nét

  • 缢yìải

    (văn) chết treo cổ; chết nghẹt

    13 nét

  • 缣jiānkiêm

    dày đặc lụa chống thấm nước; lụa dày

    13 nét

  • 缤bīntân

    dùng trong "lộn xộn; rực rỡ"

    13 nét

  • 线xiàntuyến

    chỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến

    HSK 3

    14 nét

  • 紧jǐnkhẩn

    chặt chẽ; nghiêm ngặt

    HSK 3

    14 nét

  • 网wǎngvõng

    lưới; mạng

    HSK 2

    14 nét

  • 缩suōsúc

    rút lui; thoát thân; tách mình ra

    HSK 7

    14 nét

  • 䌽cǎithái

    màu sắc; sắc đẹp; vẻ rực rỡ

    14 nét

  • 綥qí

    màu xám đậm

    14 nét

  • 綦qíkỳ

    màu xám đậm

    14 nét

  • 綮qǐkhể

    thêu cơm; áo thêu

    14 nét

  • 纲gāngcương

    sợi dây chính; chỉnh hệ

    14 nét

  • 纶lúnluân

    phân cấp; phân loại

    14 nét

  • 缥piāophiêu

    râu; ba via; gờ sắc (trên bề mặt gia công)

    14 nét

  • 缦mànmạn

    vải lụa mỏng; tơ lụa trơn

    14 nét

  • 缧léiluy

    lông thô; chưa hoàn thiện; bán thành phẩm

    14 nét

  • 缨yīnganh

    tua rua; tua trang trí trên mũ miện

    14 nét

  • 缪móumâu

    dùng trong "chung mưu" (chuẩn bị trước; chuẩn bị kỹ lưỡng)

    14 nét

  • 缫sāosào

    cuốn tơ; tinh tơ

    14 nét

  • 𬙂yǐndiễn

    dài lâu; lâu dài; triền miên

    14 nét

  • 练liànluyện

    tu luyện; thực hành

    HSK 2

    15 nét

  • 纬wěivĩ

    mỗi khi; mỗi lần (gặp dịp)

    15 nét

  • 緖xùtự

    đầu mối; mối (cảm xúc, công việc)

    15 nét

  • 縂zǒng

    tổng hợp; toàn bộ; luôn luôn

    15 nét

  • 縃xū

    silk tơ mềm; lụa mịn

    15 nét

  • 缬xiéhiệt

    cài; buộc; khuy; khóa; trừ (tiền); bắt giữ

    15 nét

  • 缭liáoliễu

    quanh quẩn; cuốn lấy; vòng quanh

    15 nét

  • 缮shànthiện

    chăm sóc; vun trồng; sửa chữa

    15 nét

  • 缯zēngtăng

    lụa; vải tơ

    15 nét

  • 𫄶qiǎngcưỡng

    tã địu; khăn địu trẻ

    15 nét

  • 县xiànhuyện

    huyện (đơn vị hành chính)

    HSK 4

    16 nét

  • 致zhìtrí

    (văn) gửi; truyền đạt; bày tỏ

    HSK 7

    16 nét

  • 缴jiǎokiểu

    nộp; đóng; trả

    HSK 7

    16 nét

  • 萦yíngoanh

    (văn) quấn quanh; buộc lại

    16 nét

  • 縏pánbàn

    túi nhỏ; túi bàn

    16 nét

  • 绉zhòutrứu

    vải nếp; vải có nếp gấp

    16 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 𬘭 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu