𬙂

𬙂
yǐn
diễn
bộ mịch · 14 nét

dài lâu; lâu dài; triền miên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    dài lâu; lâu dài; triền miên

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.