gāng
cương
bộ mịch · 7 nét

sợi dây chính; chỉnh hệ

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sợi dây chính; chỉnh hệ

    • Dây lưới đánh cá bị đứt rồi.

  2. danh từ

    nguyên tắc cơ bản; nguyên tắc căn bản

    • Cương lĩnh của kế hoạch này là gì?

  3. danh từ

    mấu chốt; rường mối; cương lĩnh

    • Đây là cương lĩnh công việc.

  4. danh từ

    lớp; hàng; đường

    • Lớp này bao gồm nhiều loài.

  5. danh từ

    phàm; mọi; tất cả; (văn) trần tục

    • Xin hãy cho tôi một bản tóm tắt.

  6. danh từ

    đề cương; cương lĩnh; chương trình tổng quát

    • Cương lĩnh này rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.